宁
Tổng quan
Giữa khoảng cái bình phong với cửa. Giản thể của chữ [寧].
Âm vận
| Pinyin | zhù |
|---|---|
| Hán Việt | trữ |
| Quảng Đông | cyu5 |
| Nhật Bản | TAKUWAERU |
| Hàn Quốc | 저 |
| Hán ngữ Trung cổ | drio |
| Phản thiết | 𨻰如切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giữa khoảng cái bình phong với cửa. Giản thể của chữ [寧].
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ninh Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 大門與屏風之間。《爾雅.釋宮》:「門屏之間謂之宁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宁 (本作寍”。从宀,从心,从皿。表示住在屋里有饭吃就安心了◇世假寧”为寍”,寧”行而寍”废。今用宁”字作寧”简化字。宁”,是贮”的本字。本义 安宁,平安) 同本义 寍,安也。--《说文》。经传皆以寧为之。 三日康寧。--《书·洪范》 惟若寧侯。--《考工记·梓人》 归寧乃邦。--《仪礼·觐礼》 身欲寧。--《礼记·月令》 鸡狗不得宁。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 宁汝于斯。--清·袁枚《祭妹文》 幸宁心哉。--明·宗臣《报刘一丈书》 又如心神不宁;宁吉(安宁吉祥);宁息(安宁平 宁(寧、甯)níng ⒈安定,平安~静。康~。既安且~。 ⒉南京市的简称。…
Eng
- CC-CEDICT to store|to stand|space between the door and the entrance screen
- CC-CEDICT old variant of 寧|宁[ning4]
- CC-CEDICT abbr. for Ningxia Hui Autonomous Region 寧夏回族自治區|宁夏回族自治区[Ning2 xia4 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 qu1]|abbr. for Nanjing 南京[Nan2 jing1]|surname Ning
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】直呂切【集韻】【韻會】展呂切,𠀤音佇。【爾雅·釋宮】門屛之閒謂之宁。【禮·曲禮】天子當宁而立。【註】門內屛外,人君視朝所宁立處。 又【集韻】通作著。【詩·齊風】俟我于宁乎而。今作著。 又【廣韻】直魚切【集韻】【韻會】【正韻】𨻰如切,𠀤音除。義同。 又【說文】宁辨積物也。象上隆四周之形。○按積物,與《爾雅》正意相背。《韻會》六麌分註。 考證:〔【說文】宁辦積物也。〕 謹照原文辦改辨。
Thuyết Văn
辨積物也。 象形。 凡宁之屬皆从宁。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
辨今俗字作辦。音蒲莧切。古無二字二音也。周禮。以辨民器。辨、具也。分別而具之。故其字从刀。積者、聚也。宁與貯葢古今字。周禮注作。史記作積著。釋宫。門屛之閒曰宁。郭云。人君視朝所宁立處。毛詩傳云。宁立、久立也。然則凡云宁立者、正積物之義之引申。俗字作佇、作竚。皆非是。以其可宁立也、故謂之宁。齊風作著。 其旁有禦。其下有阯。其上有顚。辦積之形也。直侣切。五部。
【宁】 (trữ ⟨ninh⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 宁 (trữ ⟨ninh⟩ (Giữa khoảng cái bình)) Nghĩa: biện (Phân tích) tích (Chứa góp. Như {tích ) vật (Các loài sinh ở tron) vậy。 tượng hình。 Phàm trữ (Giữa khoảng cái bình) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 宁 (trữ) đều từ 宁。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 寕 · 甯 · 寕 · 寧 · 寧