zhǔ

Pinyin: zhǔ

Tổng quan

anciently, a stone box holding an image in an ancestral temple Tổng nét: 8Bộ:miên 宀(+5 nét)Hình thái:⿱宀主Nét bút:丶丶フ丶一一丨一Thương Hiệt: JYG (十卜土)Unicode:U+5B94Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):シュ (shu) 砫𥘭Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǔ
Quảng Đôngzyu2
Nhật BảnSHU
Hán ngữ Trung cổcjyox
Phản thiết腫庾切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宔zhǔ古代宗庙藏神主的石函。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤腫庾切,音主。【說文】宗廟宔祏也。从宀主聲。【徐曰】以石爲藏主之櫝也。一曰神主。左傳:許公爲反祏主。本作宔。通作主。

Thuyết Văn

宗廟宔祏也。 从宀。主聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

五經異義及鄭駁詳示部祏下。經典作主。小篆作宔。主者古文也。祏猶主也。左傳使祝史、徙主祏於周廟是也。鄭說卿大夫無宔。許說大夫以石爲宔。 之庾切。古音在四部。

【宔】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 主 (chúa) Phiên thiết: 之庾切 → chi + dữu Dị thể: Cổ văn: 也 Nghĩa: 宗廟宔祏 vậy。 từ 宀。主 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư