宖
Pinyin: hóng
Tổng quan
Âm Hán Việt:hoành,hoằngTổng nét: 8Bộ:miên 宀(+5 nét)Hình thái:⿱宀弘Nét bút:丶丶フフ一フフ丶Thương Hiệt: JNI (十弓戈)Unicode:U+5B96Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):コウ (kō)Âm Nhật (kunyomi):やす.らか (yasu.raka)Âm Hàn:횡Âm Quảng Đông:wang4 宏𥥈Không hiện chữ?
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hóng |
|---|---|
| Quảng Đông | wang4 |
| Nhật Bản | YASURAKA |
| Hàn Quốc | 횡 |
| Hán ngữ Trung cổ | ghrueng |
| Phản thiết | 胡萌切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 耕 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宖hóng 1.同"宏"。房屋深大而有回声。 2.安。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】戸萌切【韻會】胡肱切【正韻】胡萌切,𠀤音宏。【說文】屋響也。【玉篇】安也。◎按《說文》宏,屋深響也。宖屋響也。諸家訓宖,音义俱同宏。惟《玉篇》訓安。一曰屋響。宏、宖分二音,泥。
Thuyết Văn
屋響也。 从宀。弘聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
長門賦曰。擠玉戶以撼金鋪兮。聲噌吰而似鐘音。甘泉賦。帷弸彋其。拂汨兮。稍暗暗而靚深。皆屋響之意。魯靈光殿賦曰。隱陰夏以中處。宖寥窲以崢嶸。今文𨕖宖字皆誤。惟韵會所據不誤。 弓部曰。弘弓聲也。此舉形聲包會意也。戶萌切。古音在六部。
【宖】(hanh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 弘 (hoằng) Phiên thiết: 戶萌切 → hộ + manh Nghĩa: 屋響 vậy。 từ 宀。弘 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn