Tổng quan

* Như chữ {bảo} [寶]. Giản thể của chữ [寶].

Âm vận

Hán Việtbảo
Quảng Đôngbou2
Nhật BảnTAKARA
Hàn Quốc

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Như chữ {bảo} [寶]. Giản thể của chữ [寶].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm báu báu vật
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: báu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: báu Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: báu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「寶」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宝 (形声。甲骨文字形,象房子里有贝和玉,表示家里藏有珍宝,会意。在西周金文里,又加上一个声符缶”(古音与宝”同)。本义珍宝) 同本义 宝,珍也。--《说文》 稼穑维宝。--《诗·大雅·桑柔》 以作尔宝。--《诗·大雅·崧高》 宝玉者,封圭也。--《谷梁传·定公八年》 以其宝来奔。--《国语·鲁语》。注玉也。” 怀其宝。--《论语》 和氏壁天下人所共传宝也。--《史记·廉颇蔺相如列传》 戴朱缨宝饰之帽。--明·宋濂《送东阳马生序》 又如珠宝;宝函(宝匣);珍宝(珠玉宝石等);宝肆(出售珍宝的店 宝 bǎo ①珍贵的东西粮食是个~,谁都离不了。 ②珍贵的~…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 寶|宝[bao3]
  • CC-CEDICT jewel|gem|treasure|precious

ja

  • JMdict treasure

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 寚 · 寳 · 寶 · 寳 · 寶 · 寚 · 寳 · 寶 · 寶