宭
Pinyin: qún
Tổng quan
Âm Hán Việt:quầnTổng nét: 10Bộ:miên 宀(+7 nét) •An Bang phong thổ - 安邦灃土(Lê Thánh Tông)•Đề Chích Trợ sơn - 題隻箸山(Lê Quý Đôn)•Quá Bình Định dương phận vọng Cù Mông sơn - 過平定洋分望鴝蒙山(Cao Bá Quát) 1. ở chung nhau2. chỗ tụ tập (văn) ① Ở chung nhau;② Chỗ tụ tập
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qún |
|---|---|
| Quảng Đông | kwan4 |
| Nhật Bản | MUREIRU |
| Hán ngữ Trung cổ | gyon |
| Phản thiết | 舉云切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 文 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宭qún 1.群居。 2.引申为某种事物荟萃之处。 3.通"窘"。窘迫。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【玉篇】仇文切【唐韻】【韻會】渠云切【集韻】衢云切,𠀤音羣。【說文】羣居也,與羣通。 又【廣韻】舉云切【集韻】拘云切,𠀤音君。義同。
Thuyết Văn
羣凥也。 从宀。君聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以曡韵爲訓。論語曰。羣居終日。 渠云切。十三部。
【宭】 (quần ⟨ở⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 君 (quân) Phiên thiết: Cừ vân thiết Thượng tự: 渠 (cừ) | Hạ tự: 云 (vân) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ôn' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: cồn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quần (Bè bạn. Như {li quần) cư vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư