cóng

Pinyin: cóng

Tổng quan

Âm Hán Việt:tháiTổng nét: 10Bộ:miên 宀(+7 nét)Hình thái:⿱宀釆Nét bút:丶丶フノ丶ノ一丨ノ丶Thương Hiệt: JHFD (十竹火木)Unicode:U+5BB7Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):シン (shin)Âm Nhật (kunyomi):つまび.らか (tsumabi.raka),つぶさ.に (tsubusa.ni)Âm Quảng Đông:sam2 采Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincóng
Quảng Đôngcoi2
Nhật BảnSHIN
Hán ngữ Trung cổsjimx

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宷cóng 1.子孙隆盛。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】古文審字。註詳十二畫。【說文】悉也,知宷禔也。从宀从釆。【徐曰】宀,覆也。釆,別也。包覆而深別之曰宷。篆作審,詳審字註。【正字通】與寮寀之寀別。采,从爪从木。宷,从宀从釆。釆音便。辨同。會意。

Thuyết Văn

悉也。知寀諦也。 从宀釆。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

諦廣韵引作諟。古同部假借也。 鍇曰。宀、覆也。釆、別也。能包覆而㴱別之也。按此與覈字从敫同意。式荏切。七部。

【宷】 Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀釆 (miên + biện) Phiên thiết: 式荏切 → thức + nhẫm Dị thể: Cổ văn: 籒文也 Nghĩa: 悉 vậy。知寀諦 vậy。 từ 宀釆。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư