zǎn

Pinyin: zǎn

Tổng quan

nhanh chóng

寁孳 · 寁宨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzǎn
Quảng Đôngzaam2
Nhật BảnSUMIYAKA
Chú âmㄌㄧˊ
Hán ngữ Trung cổcomx
Phản thiết子感切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 疾速、快速。《詩經.鄭風.遵大路》:「無我惡兮,不寁故也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寁lí 1.见"寁宨"。

Eng

  • CC-CEDICT swift

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤子感切,音昝。【說文】居之速也。【詩·鄭風】無我惡兮,不寁故也。【朱傳】寁速,故舊也。言子無惡我而不留,故舊不可以遽絕也。 又【廣韻】亟也。 又入聲。【五音集韻】疾葉切,音捷。義同。 又【正字通】正韻二十一感,寁,速也。十葉,寁,亟也。亟與速義相近,分二音。韻會感韻收寁字,葉韻不載。又說文,寁,居之速,从宀疌聲。孫愐子感切,切與聲反,音訓皆未定,此六書之可疑者。字彙兼昝疌二音,从正韻也。

Thuyết Văn

凥之速也。 从宀。疌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

止部疌、疾也。疌爲凡速之詞。从宀則爲居之速也。鄭風。不寁故也。毛曰。寁、速也。用寁以言凡速耳。周易。朋盍簪。晁氏說之曰。簪京本、蜀才本作撍。陰弘道案張揖古今字詁。𢈻作撍。埤蒼云。撍、疾也。撍與簪同。王元叔謂卽詩不寁字。祖感反。玉裁按。𢈻卽寁。古宀广通用。葢古今字詁今字作𢈻。古字作撍也。 子感切。八部。

【寁】 (toản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 疌 (niếp) Phiên thiết: Tử cảm thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 感 (cảm) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tảm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cư chi (Chưng) tốc (Nhanh chóng. Như {cấ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢧣 · 𢧺