Tổng quan

Như chữ Ninh 寜

歸寍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngning4
Nhật BảnMUSHIRO
Hán ngữ Trung cổneng

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【玉篇】古文寧字。註詳十一畫。【說文】安也。从宀从心,在皿上。皿,人之飮食器,所以安人也。

Thuyết Văn

安也。 从宀。心在皿上。 皿、 人之食飮器。所㠯安人也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此安寧正字。今則寧行而寍廢矣。僞古文。萬邦咸寍。音義曰。寍、安也。說文安寧字如此。寧、願詞也。語甚分明。自衛包改正文。李昉、陳鄂又改釋文。令人不可讀矣。 會意。奴丁切。十一部。 逗。 故旣从宀。而又从心在皿上。

【寍】 (ninh) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 宀 (miên (Lợp trùm nhà ngoài v)) Nghĩa: an (Yên. Như {bình an} [) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 寧 · 寧