huán

Pinyin: huán

Tổng quan

Âm Hán Việt:việnTổng nét: 12Bộ:miên 宀(+9 nét)Hình thái:⿱宀奐Nét bút:丶丶フノフ丨フノ丶一ノ丶Thương Hiệt: JNBK (十弓月大)Unicode:U+5BCFĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):カン (kan)Âm Nhật (kunyomi):ぐるりとめぐらしたかき (gururitomegurashitakaki) 院𡨡𥦺Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuán
Quảng Đôngjyun4
Nhật BảnGURURITOMEGURASHITAKAKI
Hán ngữ Trung cổghuan
Phản thiết胡官切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寏huán 1.围墙。也指院落。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤胡官切,音丸。【說文】周垣也。重文从阜作院。詳院字註。

Thuyết Văn

周垣也。 从宀。奐聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

寏之言完也。西京賦曰。繚亙綿聯。四百餘里。薛注曰。苑之周圍也。善曰。西都賦之繚以周。牆也。 胡官切。十四部。

【寏】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 奐 (hoán) Phiên thiết: Hồ quan thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oan' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hoàn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chu (Khắp. Như {chu đáo} ) viên (Tường thấp.) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư