寗
Tổng quan
biến thể cũ của 甯 宁[ning2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ning4 |
|---|---|
| Nhật Bản | NEGAI |
| Hàn Quốc | 녕 |
| Chú âm | ㄋㄧㄥˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nengh |
| Phản thiết | 乃定切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「甯」的異體字。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 甯|宁[ning2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】同寧。願也。【前漢·王莽傳】永以康寗。 又乃定切,音佞。邑名。 又姓。 又【類篇】从心作甯。司馬氏曰:甯𠀤从冉,非是。今詳用部甯字註。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 甯 · 甯