bǎo1

Pinyin: bǎo1

Tổng quan

precious; rear; valuable treasure; bullion a jewel Âm Hán Việt:bảoTổng nét: 13Bộ:miên 宀(+10 nét)Hình thái:⿳宀王缶Nét bút:丶丶フ一一丨一ノ一一丨フ丨Thương Hiệt: JMGU (十一土山)Unicode:U+5BDAĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ホウ (hō)Âm Nhật (kunyomi):たから (takara) 宝寶Không hiện chữ? Lối viết tắt của chữ Bảo 寶

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbǎo1
Quảng Đôngbou2
Nhật BảnTAKARA

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寚bǎo1.古同"宝"。

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【玉篇】古文寶字。註見十七畫。【正譌】从宀玉,會意。缶聲。

Thuyết Văn

古文寶。省貝。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵曰。古文作珤。

【寚】 Dạng cổ văn của 寶。省貝 (bảo 。 tỉnh bối)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 宝 · 寳 · 宝 · 寳