níng

Pinyin: níng

Tổng quan

repose, serenity, peace; peaceful Âm Hán Việt:ninhTổng nét: 13Bộ:miên 宀(+10 nét) 寕寧𡨪𡩋𡩬𡬛Không hiện chữ? •Ký đệ Học Tốn thị - 寄弟學遜氏(Ninh Tốn)•Ngô đại nhân điếu Hoàng tổng đốc kỳ 2 - 吳大人吊黃總督其二(Khuyết danh Việt Nam)•Quá Tam Điệp - 過三叠(Trần Đình Túc)•Sám hối nhĩ căn tội - 懺悔耳根罪(Trần Thái Tông) 1. an toàn2. thà, nên3. há nào, lẽ nào Như 寧. khang ninh 康寜

康寜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinníng
Quảng Đôngning4
Nhật BảnYASUI
Hàn QuốcNYENG

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「寧」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寜níng 1."宁"的日本用简体汉字。

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 寕 · 寕 · 寧