寝
Nôm tẩm
Nôm: tẩm
Tổng quan
Giản thể của chữ [寢]
Âm vận
| Hán Việt | tẩm |
|---|---|
| Âm Nôm | tẩm |
| Quảng Đông | cam2 |
| Nhật Bản | SHIN |
| Hàn Quốc | CHIM |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [寢]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tẩm tẩm (ngủ), lăng tẩm [Eng: to sleep, mausoleums]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寝 (形声。从宀,侵声。本义睡觉) 同本义 寢,卧也。--《说文》 寝毋伏。--《礼记·曲礼上》 宰于昼寝。--《论语·公冶长》 寡人夜者寝而不寐。--《公羊传·僖公二年》 暮寝而思之。--《战国策·齐策》 元济尚寝。--《资治通鉴·唐纪》 寝必重褥。--明·刘基《诚意伯刘文成公文集》 既同寝。--清·魏禧《大铁椎传》 又如寝不成寐(睡不着。形容心事重); 寝不安席(睡觉不能安予枕席。形容心事重); 寝卧(睡眠息止); 寝床(睡觉用的床); 寝息(睡卧休息); 寝衾(泛指睡眠所用之衣物); 寝宿(睡 卧宿息); 寝饭(睡觉 寝(寢)qǐn ⒈卧,睡觉就~。废~忘食。〈喻〉横卧的~石。 ⒉卧室~室。正~。内~。 ⒊卧病~疾。~病。 ⒋息,止~兵。其事遂~。 ⒌相貌丑陋貌~陋。
Eng
- CC-CEDICT old variant of 寢, 寝[qin3]
- CC-CEDICT (bound form) to lie down to sleep or rest, (bound form) bedroom, (bound form) imperial tomb, (literary) to stop; to cease
- JMdict sleep
- JMdict to lie down
- JMdict to go to bed
- JMdict to go to sleep
ja
- JMdict 寝(ね)
- JMdict 寝(ぬ)
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 寑 · 寑 · 寢 · 寢