寣
Pinyin: hū
Tổng quan
Âm Hán Việt:hốtTổng nét: 14Bộ:miên 宀(+11 nét)Hình thái:⿱⿰宀爿言Nét bút:丶丶フフ丨一ノ丶一一一丨フ一Thương Hiệt: JVMR (十女一口)Unicode:U+5BE3Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𥨉Không hiện chữ? 1. ngủ dậy, tỉnh giấc2. tiếng khóc của trẻ con ① (đph) (Ngủ) dậy, tỉnh giấc. Cv. Thức giấc — Không ngủ nữa nhưng vẫn còn nằm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hū |
|---|---|
| Quảng Đông | fat1 |
| Nhật Bản | OBIERU |
| Hán ngữ Trung cổ | huot |
| Phản thiết | 呼骨切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 沒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寣hū 1.睡梦中惊醒。 2.谓睡一觉。今方言亦称睡一段时间为困一寣。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤呼骨切,音忽。【說文】臥驚也。【廣韻】覺也。【玉篇】小兒啼寣寣也。一曰河內相呼也。 又【正字通】㴑原音豁,誤。
Thuyết Văn
臥驚也。 一曰小兒號寣寣。 一曰河內相𧦝也。 从㝱省。从言。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣雅曰。寣、覺也。義相近。今江蘇俗語曰睡一寣。 別一義也。寣寣者、號聲。 又別一義也。𧦝者、召也。今字作呼。相召曰寣。如言咄少卿良苦、言嚄大姊之比。河內人語如此。 會意。火滑切。十五部。
【寣】 (hốt) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 㝱省 (mộng tỉnh) + 言 (ngôn ⟨ngân⟩ (Nói)) Nghĩa: ngọa (Nằm. Vương Hàn [王翰] ) kinh (Ngựa sợ hãi.) vậy。 Một thuyết khác tiểu (Nhỏ.) nhi (Trẻ con. Trẻ giai gọ) hào (Kêu gào) hốt hốt。 Một thuyết khác hà (Sông. {Hà Hán} [河漢] ) nội (Ở trong) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư)𧦝 vậy Một thuyết khác: 小兒號寣寣 Một thuyết khác: 河內相𧦝也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡩺