wěi

Pinyin: wěi

Tổng quan

họ [Wei3]

閜寪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwěi
Quảng Đôngwai2
Nhật BảnI
Chú âmㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổyex
Phản thiết韋委切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寪wěi 1.房檐外伸貌。引申为险峻﹑危险的样子。 2.姓。春秋有鲁大夫寪氏。见《左传.隐公十一年》。

Eng

  • CC-CEDICT surname Wei

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】韋委切【集韻】羽委切,𠀤音蔿。【說文】屋貌。 又姓。【左傳·隱十一年】館于寪氏。 又【集韻】虞爲切,音危。隉寪,不安貌。 考證:〔【左傳·隱十一年】公館于寪氏。〕 謹照原文省公字。

Thuyết Văn

屋皃。 从宀。爲聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

王逸注招隱士曰。崎嶇閜寪。 韋委切。古音在十七部。

【寪】 (vị ⟨vĩ⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 爲 (vay) Phiên thiết: Vi ủy thiết Thượng tự: 韋 (vi) | Hạ tự: 委 (ủy) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: về (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ốc (Nhà ở.) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𰌷