jùn tuấn

Hán Việt: tuấn · Pinyin: jùn

Tổng quan

to accumulate; to amass; to store up, superior, handsome, refined, eminent Âm Hán Việt:tuấnTổng nét: 15Bộ:miên 宀(+12 nét)Hình thái:⿱宀雋Nét bút:丶丶フノ丨丶一一一丨一丨フ丨フThương Hiệt: JOGS (十人土尸)Unicode:U+5BEFĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 㝦Không hiện chữ? •Bính Thân xuân chính vọng hậu, gia hương Diệu Cẩm, hỉ phú - 丙申春正望後,家鄉耀錦喜賦(Phan Huy Ích) 1. xinh,…

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjùn
Hán Việttuấn
Quảng Đôngzeon3
Nhật BảnSHUN
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩㄣˋ
Hán ngữ Trung cổcynh
Phản thiết子峻切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tài giỏi.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 才能傑出的人。《廣韻.去聲.稕韻》:「寯,人中最才。」 [動] 聚合。清.王念孫《廣雅疏證.卷三下.釋詁》:「寯,聚也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寯jùn 1.积聚;聚集。 2.俊杰;杰出人才。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】子峻切【集韻】祖峻切,𠀤音俊。【博雅】聚也。【玉篇】才雋也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㝦 · 𮱠 · 㝦