qìn

Pinyin: qìn

Tổng quan

Âm Hán Việt:thânTổng nét: 19Bộ:miên 宀(+16 nét)Hình thái:⿱宀親Nét bút:丶丶フ丶一丶ノ一一丨ノ丶丨フ一一一ノフThương Hiệt: JYDU (十卜木山)Unicode:U+5BF4Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):シン (shin)Âm Nhật (kunyomi):した.しい (shita.shii),した.しく (shita.shiku) 親Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqìn
Quảng Đôngcan1
Nhật BảnSHIN
Hán ngữ Trung cổchin
Phản thiết七遴切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寴qìn 1.屋空貌。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【集韻】親古作寴。註詳見部九畫。【秦石刻文】寴䡅遠方。徐敦𡗓音親巡。亦作亲。 又【廣韻】七遴切【集韻】【類篇】七刃切,𠀤音瀙。【說文】至也。【廣韻】屋空貌。

Thuyết Văn

至也。 从宀。親聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

至者、親密無閒之意。見部曰。親者、至也。然則寴與親音義皆同。故秦碑以寴䡅爲親巡。廣韵眞韵曰。寴古文親也。震韵曰。寴、屋空皃。此今義。非古義。凡廣韵之例。今義與說文義異者、必先舉今義而後偁說文。故震韵先云屋空皃。而後云說文至也。 覆而親之也。初僅切。十二部。按玉篇且仁切。

【寴】(thận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 親 (thân) Phiên thiết: 初僅切 → sơ + cận Dị thể: Cổ văn: 親也 Nghĩa: 至 vậy。 từ 宀。親 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡩁