fēng

Pinyin: fēng

Tổng quan

Tổng nét: 21Bộ:miên 宀(+18 nét)Hình thái:⿱宀豐Nét bút:丶丶フ一一一丨丨一一一丨フ丨一丨フ一丶ノ一Thương Hiệt: JUJT (十山十廿)Unicode:U+5BF7Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𡫋𫲸Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfēng
Quảng Đôngfung1
Hán ngữ Trung cổphiung
Phản thiết敷馮切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寷fēng 1.高大;丰厚。亦指使高大丰厚。 2.魁伟厚重。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】敷戎切【集韻】敷馮切,𠀤音豐。【說文】大屋也,引《易》豐其屋。《易》本作豐,俗作豊。

Thuyết Văn

大屋也。从宀。豐聲。 易曰。豐其屋。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此以形聲包會意。當云从宀豐、豐亦聲也。戎切。九部。 豐上六爻辭。偁此說寷从宀豐會意之恉。宀、屋也。豐、大也。故寷之訓曰大屋。此與偁百穀艸木麗於地說䕻从艸麗同意。經典釋文不得其解。乃云麗說文作䕻。豐說文作寷。大小徐皆於引易作䕻、寷之字。其繆非一日矣。

【寷】(phung) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 宀 (miên) | Thanh phù (聲符): 豐 (phong) Phiên thiết: ?戎切 Nghĩa: đại (lớn)屋 vậy。 từ 宀。豐 thanh。 『Kinh Dịch』viết: 。豐 kỳ (nó) 屋。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 𡫋 · 𫲸