寽
Pinyin: lüè
Tổng quan
Âm Hán Việt:luậtTổng nét: 7Bộ:thốn 寸(+4 nét) a handful; a pinch Âm Nhật (onyomi):リン (rin),リチ (richi),リツ (ritsu)Âm Nhật (kunyomi):と.る (to.ru),つま.む (tsuma.mu) 捋鋝Không hiện chữ? Dùng năm bấu ngón tay bấu lấy vật gì mà kéo về
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lüè |
|---|---|
| Quảng Đông | leot6 |
| Nhật Bản | TORU |
| Hán ngữ Trung cổ | lyt |
| Phản thiết | 呂卹切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 術 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寽lüè 1.殷商重量单位。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】呂卹切【集韻】劣戌切,𠀤音律。【說文】五指捋也。从爪从又从一。一者,物也。【正字通】一手持物,一手取之也。餘詳捋字註。
Thuyết Văn
五指寽也。 从𠬪。 一聲。 讀若律。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本寽作持。宋本、李燾本、類篇、集韵六術皆作捋。捋又寽之誤。今依集韵十三末作寽。按寽與捋各字。捋、毛曰取也。許曰取易也。寽、許曰五指寽也。凡今俗用五指持物引取之曰寽。廣韵曰。今寽禾是。是也。芣苡。薄言捋之。說者謂取其子。假令謂取其子。則當作寽。 五指寽而落之。故從𠬪。 聲疑衍。一謂所寽也。吕戌切。十五部。
【寽】 (luật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠬪 (𠬪) | Thanh phù (聲符): 一 (nhất) Nghĩa: ngũ (Năm) chỉ (Ngón tay. Tay có năm) luật vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư