尅

kēi1khắcNôm khắc

Hán Việt: khắc · Pinyin: kēi1 · Nôm: khắc

Tổng quan

Cũng như chữ khắc [剋]

衝尅 · 挨尅/克

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkēi1
Hán Việtkhắc
Âm Nômkhắc
Quảng Đônghaak1
Nhật BảnKATSU
Hàn Quốc극
Chú âmㄎㄜˋ
Hán ngữ Trung cổkhok

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ khắc [剋]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khắc tương khắc, xung khắc [Eng: opposite, be incompatible]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mộc tà xuân khắc thổ thần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「剋」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尅kēi1.同"剋"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 剋, 克[ke4]

other

  • Nguồn khác Xung khắc. 旼娘尅十𬳨仍區 Hoằn nàng khắc síp mả nhằng khua (Ph.L.) (Mỗi ngày nàng xung khắc mười chồng mà nàng vẫn cười). Khắc nghĩa rộng là đối lập, đố kỵ nhau, cao số, có nàng thì chàng ốm chết, cho nên phải lấy nhiều chồng
  • Nguồn khác Kiềm chế. Giam hãm. 恩夫妇求生解尅 Ân phu phụ cầu sinh giải khắc (Ph.Tr.) Nhờ ơn chồng, vợ đi cúng bái cầu xin, bày ra việc giải thoát cái giam hãm, kiềm chế để có hạnh phúc
  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Khắc nhau như kim khắc mộc, mộc khắc thổ, thổ khắc thuỷ, thuỷ khắc hoả, hoả khắc kim, mà tương khắc lại có tương sinh, như kim sinh thuỷ, thuỷ sinh mộc, mộc sinh hoả, hoả sinh thổ, thổ sinh kim 【Khang Hi】[Chính tự thông 正字通] 同剋。 Đồng khắc. (Giống chữ 剋) 【Bộ】Thốn寸

Nguồn gốc

Khang Hy

【正字通】同剋。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 剋 · 克 · 剋