shù

Pinyin: shù

Tổng quan

đứng lên dựng (cái gì) lên

尌子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshù
Quảng Đôngsyu6
Nhật BảnTATERU
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄨˋ
Hán ngữ Trung cổzjyoh
Baxter-Sagartm-toʔ-s
Hán ngữ Thượng cổm-toʔ-s
Phản thiết㕑遇切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 豎立。通「樹」。《說文解字.壴部》:「尌,立也。」 [名] 姓。如春秋時鄭國有尌拊。

Eng

  • CC-CEDICT standing up|to stand (something) up

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】常具切【集韻】殊遇切,𠀤音澍。【說文】立也。从壴,从寸持之也。【乾坤鑿度】定風尌信。【註】聖人尌立卦也,卦信風以能相應也。 又童僕曰尌子。【後漢·𨻰寔傳】耘夫牧尌。 又姓。【左傳】鄭大夫尌拊。 又【集韻】㕑遇切,音住。義同。【集韻】或作侸𠊪。【總要】从寸,諧豈聲。【小篆】作豎,楷作竪。亦通作樹。徐鍇曰:樹之言豎也。【正字通】按樹立,樹藝皆借樹。會植立意,義通。非樹專指木類,樹立樹藝必用尌也。

Thuyết Văn

立也。 从壴。从寸。 寸、 持之也。 讀若駐。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與人部侸音義同。今字通用樹爲之。樹行而尌廢矣。周禮注多用尌字。 句。 逗。此字補。 寸與又古通用。又者手也。此說从寸之意。壴而復持之則固矣。壴亦聲。 常句切。四部。

【尌】(thụ) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 壴。寸 (trú + thốn) Phiên thiết: 常句切 → thường + câu | Đọc như: 駐 (trú) Nghĩa: 立 vậy。 từ 壴。 từ 寸。寸、持 chi (của) vậy。 đọc như 駐。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𠊪