Tổng quan

* Như chữ {nhĩ} [爾]. Giản thể của chữ [爾].

Âm vận

Hán Việtnhĩ
Quảng Đôngji5
Nhật BảnNANJI
Hàn Quốc
Hán ngữ Trung cổnjex
Baxter-Sagartn[ə][r]ʔ
Hán ngữ Thượng cổn[ə][r]ʔ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Như chữ {nhĩ} [爾]. Giản thể của chữ [爾].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhĩ nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) [Eng: you]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ne Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ne Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「爾」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尔 (形声。本义窗格花纹) 同本义 后引作薾。华盛的样子 彼尔维何?维常之华。--《诗·小雅》。毛传尔,华盛貌。” 又如丽尔(华丽的样子) 近。通迩” 戚戚兄弟,莫远具尔。--《诗·大雅》 尔上敦黍于筵上右之。--《仪礼·少牢馈食礼》 公降立于阼阶之东南,南乡尔卿。--《仪礼·燕礼》 名相近者相远也,实相近者相尔也。--《周礼·地官·肆长》 士不信悫而有多知能,譬之其豺狼也,不可以身尔也。--《荀子·哀公》 又如尔者(近来);尔语(凑向跟前说话) 浅近 尔 ěr ①〈古〉你;你们;你的;你们的~作言造语。(《庄子·盗跖》)、以~车来。(《诗经·卫风·氓》…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 爾|尔[er3]
  • CC-CEDICT thus|so|like that|you|thou

Nguồn gốc

top-bottom

Thuyết Văn

尔渠/稀切 尔渠稀切

【尔】 (nhĩ) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 尒 · 爾 · 尒 · 爾 · 尒 · 爾 · 爾