shū

Pinyin: shū

Tổng quan

biến thể cổ của 菽[shu1] biến thể cổ của 叔[shu1]

幽尗 · 麻尗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshū
Quảng Đôngsuk6
Nhật BảnMAME
Chú âmㄕㄨˊ
Hán ngữ Trung cổsjuk
Baxter-Sagarts.tuk
Hán ngữ Thượng cổs.tuk

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尗shū 1."菽"的古字。豆。 2.同"叔"。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 菽[shu1]|old variant of 叔[shu1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【正字通】菽叔同。【前漢·昭帝紀】以叔粟當賦。【註】與菽同。又叔,季父也。古作尗,从上,从小。後人加又爲叔。或从寸作𡬧。又加艸爲菽。

Thuyết Văn

豆也。 尗象豆生之形也。 凡尗之屬皆从尗。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

尗豆古今語。亦古今字。此以漢時語釋古語也。戰國策。韓地五穀所生。非麥而豆。民之所食。大抵豆飯藿羹。史記豆作菽。 尗象各本作象尗。誤。今正。重言尗者、著其形也。豆之生也。所種之豆必爲兩瓣。而戴於莖之頂。故以一象地。下象其根。上象其戴生之形。式竹切。三部。今字作菽。

【尗】 (thúc ⟨thảm⟩) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 尗 (thúc ⟨thảm⟩) Nghĩa: đậu (Bát đậu) vậy。 thúc tượng (Con voi.) đậu (Bát đậu) sanh (Sống) chi (Chưng) hình (Hình thể.) vậy。 Phàm thúc chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều) Phàm các chữ thuộc bộ 尗 (thúc) đều từ 尗。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 叔 · 叔