xiǎn tiển

Hán Việt: tiển · Pinyin: xiǎn

Tổng quan

Tục dùng như chữ

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎn
Hán Việttiển
Quảng Đôngsin2
Nhật BảnSUKUNAI
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổsienx
Baxter-Sagartsjenʔ
Hán ngữ Thượng cổsjenʔ
Phản thiết息淺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {tiển} [鮮].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 少。同「鮮」。《文選.陸機.歎逝賦》:「戚貌瘁而尟歡。」清.汪中〈先母鄒孺人靈表〉:「蓋終其身,尟一日之歡焉。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 鮮|鲜[xian3]

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】【集韻】息淺切【韻會】【正韻】蘇典切,𠀤音燹。【說文】少也。从是少。【徐曰】是亦正也。正者,少則尟也。今人借用鮮字,經傳𠀤从鮮。【集韻】或作鱻尠。

Thuyết Văn

是少也。 是少、 俱存也。 从是少。 賈侍中說。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

易𣪠辭。故君子之道鮮矣。鄭本作尟。云少也。又尟不及矣。本亦作鮮。又釋詁。鮮、善也。本或作尠。尠者尟之俗。 逗。 是少二字。各本譌作尟字。此釋上文是少之意。是、此也。俱存而獨少此。故曰是少。 於其形得其義也。 此字說得諸侍中也。穌典切。十四部。

【尟】 (tiển) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 是少 (thị thiểu) Nghĩa: thị (Phải) thiểu (Ít.) vậy。 thị (Phải) thiểu (Ít.)、 câu (Đều) tồn (Còn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 赻 · 鮮 · 尠 · 尠 · 赻 · 鮮 · 鲜 · 尠 · 鮮