diǎo

Pinyin: diǎo

Tổng quan

dương vật (tiếng lóng) ngầu hoặc xuất chúng (tiếng Quảng Đông) fuck

屌丝 · 屌爆 · 屌/鸟 · 傻屌 · 淡屌 · 禿屌 · 秃屌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiǎo
Quảng Đôngdiu2
Nhật BảnCHOU
Chú âmㄉㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổteux
Phản thiết丁了切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.男性外生殖器的俗稱。《字彙.尸部》:「屌,男子陰名。」_x000D_ 2.粗鄙低俗的話。《董西廂》卷三:「怎背誦華嚴經呵?禿屌!」《歧路燈》第六七回:「這卻可笑了,那棄產收值是我近來的常事,稀鬆平常,關甚麼屌哩!」《大清全傳》第八二回:「聽夥計一說,氣的他沖沖大怒,說:『好一箇屌進的你,喫了飯不給錢,你還這様無禮。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屌diǎo男子的外生殖器。

Eng

  • CC-CEDICT penis|(slang) cool or extraordinary|(Cantonese) to fuck

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【字彙】丁了切,貂上聲。男子隂。【正字通】此爲方俗語,史傳皆作勢。

Tự hình

  • Khải thư