zhén

Pinyin: zhén

Tổng quan

Tổng nét: 10Bộ:thi 尸(+7 nét)Hình thái:⿸尸辰Nét bút:フ一ノ一ノ一一フノ丶Thương Hiệt: SMMV (尸一一女)Unicode:U+5C52Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhén
Quảng Đôngzan2
Hán ngữ Trung cổtrinx
Phản thiết是忍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屒zhén 1.伏貌。 2.屋宇。 3.重唇。

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】珍忍切【集韻】是忍切,𠀤音軫。【說文】伏貌。一曰屋宇也。 又【玉篇】時仁切,音辰。重脣也。

Thuyết Văn

伏皃。 一曰屋宇也。 从尸。辰聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

未聞。 與宀部宸音義同。尸象屋形。 珍忍切。十三部。

【屒】(trẫn) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 尸 (thây) | Thanh phù (聲符): 辰 (thần) Phiên thiết: 珍忍切 → trân + nhẫn Nghĩa: 伏皃。 Một thuyết khác: 屋宇 vậy。 từ 尸。辰 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư