Pinyin:

Tổng quan

Tổng nét: 10Bộ:thi 尸(+7 nét)Hình thái:⿰丘尼Nét bút:ノ丨一丨一フ一ノノフThương Hiệt: OMSP (人一尸心)Unicode:U+5C54Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 𡎿𡲌𢇀Không hiện chữ?

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Quảng Đôngnai4
Nhật BảnDEI
Hán ngữ Trung cổne
Phản thiết奴低切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屔ní 1.受水的山丘。 2.山名。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤奴低切,音泥。【爾雅·釋丘】水潦所止,屔丘。亦作泥。【郭註】反頂受水。 又【集韻】女夷切,音尼。山名。

Thuyết Văn

反頂受水丠也。 从丠。从泥省。 泥亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋丘曰。水潦所止、泥丘。釋文曰。依字又作屔。郭云。頂上洿下者。孔子世家。叔梁紇與顏氏女禱於尼丘。得孔子。生而首上圩頂。故因名曰丘。字仲尼。按白虎通曰。孔子反宇。是謂尼丘。德澤所興。藏元通流。葢頂似尼丘。故以類命爲象。屔是正字。泥是古通用字。尼是假借字。水潦所止是爲泥淖。儀禮注曰。淖者、和也。劉瓛述張禹之說。仲者、中也。尼者、和也。孔子有中和之德。故曰仲尼。張固從泥淖得解。顏氏家訓乃曰。至如仲尼居三字之中。兩字非體。三蒼尼旁益丘。說文尸下施几。如此之類。何由可從。玉裁謂。若言駭俗則難依。若言古義則不可不知也。又漢碑有作仲泥者。淺人深非之。豈知其合古義哉。 不但曰尼聲、必曰从泥省者、說水潦所止之意也。 奴低切。十五部。

【屔】 (n“di) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 丠 (khâu), 泥省 (nê tỉnh) Phiên thiết: Nô đê thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 低 (đê) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phản (Trái) đính (Đỉnh đầu. Phàm chỗ n) thụ (Chịu nhận lấy. Người) thủy (Nước.) khâu vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 泥 · 𡎿 · 𡲌 · 𢇀 · 𥩥 · 泥