屘
Pinyin: mān
Tổng quan
trẻ nhất
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mān |
|---|---|
| Quảng Đông | mei1 |
| Mân Nam | ban |
| Chú âm | ㄇㄢˇ |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形]_x000D_ 臺灣地區用來指稱同輩親屬中排行最末者。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 屘mǎn 1.方言。台湾地区称少子为"屘"。
Eng
- CC-CEDICT the youngest
Nguồn gốc
surround-lower-left
Tự hình
- Khải thư