屚
Pinyin: lòu
Tổng quan
Âm Hán Việt:lậuTổng nét: 11Bộ:thi 尸(+8 nét) Âm Nhật (onyomi):ロウ (rō),ロ (ro)Âm Nhật (kunyomi):も.る (mo.ru),も.れる (mo.reru),も.らす (mo.rasu) 漏Không hiện chữ? Mưa dột mái nhà thủng, nước mưa lọt vào
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lòu |
|---|---|
| Quảng Đông | lau6 |
| Nhật Bản | MORU |
| Hán ngữ Trung cổ | luh |
| Phản thiết | 盧𠋫切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 屚lòu 1.液体或气体从孔隙中渗过。
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】盧𠋫切【集韻】【韻會】【正韻】郎豆切,𠀤音陋。【說文】屋穿水下也。从雨在尸下,屋也。【徐曰】會意。 又句屚,縣名。【前漢·地理志】交趾有句屚縣。通作漏。【正字通】𢉀漏通。詳見广部𢉀字註。
Thuyết Văn
屋穿水入也。 从雨在尸下。尸者、屋也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今字作漏。漏行而屚廢矣。漏者、以銅受水刻節也。 尸部屋下云。尸象屋形。會意。盧后切。四部。
【屚】 (lậu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 雨在尸下 (vũ tại thi hạ) Nghĩa: ốc (Nhà ở.) xuyên (Thủng lỗ.) thủy (Nước.) nhập (Vào) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư