lực

Hán Việt: lực · Pinyin:

Tổng quan

dãy núi cao

屴崱 · 崱屴 · 赩屴 · 趘屴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlực
Quảng Đônglak6
Nhật BảnSOBIERUSAMA
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổlik
Phản thiết林直切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * {Trắc lực} [崱屴] cao và hiểm trở.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「屴崱」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屴lì,又读lè 【屴崱】山峰高耸貌。

Eng

  • CC-CEDICT high mountain range

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】林直切【集韻】【韻會】六直切【正韻】郎狄切,𠀤音力。崱屴,山高貌。又山連也。【杜甫·封西嶽賦】超崱屴。又【王延壽·魯靈光殿賦】崱屴嵫釐。【註】宮殿高竦貌。 又【正字通】屴,或讀如勒。義同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𡴽