è

Pinyin: è

Tổng quan

Âm Hán Việt:ngạtTổng nét: 5Bộ:sơn 山(+2 nét)Hình thái:⿱山厂Nét bút:丨フ丨一ノThương Hiệt: XUM (重山一)Unicode:U+5C75Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):ガツ (gatsu),ガチ (gachi),ゲツ (getsu),ゲチ (gechi)Âm Nhật (kunyomi):きしがたかい (kishigatakai),あおご (aogo) 𡹼Không hiện chữ? Dáng núi cao — Bờ đất cao

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinè
Quảng Đôngngaat6
Nhật BảnKISHIGATAKA
Hán ngữ Trung cổngat
Phản thiết牙割切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 岸高。《說文解字.人部》:「屵,岸高也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 屵è 1.山高貌。 2.指山。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】五割切【集韻】牙割切,𠀤音嶭。【說文】岸高也。 又【集韻】魚列切,音孼。義同。【說文】屵獨爲部,與厂部𠨲音義別。【總要】屵,同岸。轉入聲,與𡾦通。

Thuyết Văn

岸高也。 从山厂。厂亦聲。 凡屵之屬皆从屵。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

屵之言䡾䡾然也。廣韵。高山狀。 五葛切。十四十五部。

【屵】(ngạt) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山厂 (sơn + hán) | Thanh phù (聲符): 厂亦 (hán) Phiên thiết: 五葛切 → ngũ + cát Nghĩa: 岸cao vậy。 từ sơn (núi)厂。厂 cũng là thanh phù。Phàm các chữ thuộc bộ 屵 đều từ 屵。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư