屾
Pinyin: shēn
Tổng quan
(văn học) hai ngọn núi đứng cạnh nhau
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shēn |
|---|---|
| Quảng Đông | san1 |
| Nhật Bản | SHIN |
| Chú âm | ㄕㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | srin |
| Phản thiết | 疏臻切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 臻 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 屾shēn 1.二山并立。
Eng
- CC-CEDICT (literary) two mountains standing next to each other
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【類篇】所臻切【集韻】疏臻切,𠀤音莘。【說文】二山也。【魏校精蘊】兩山𠀤峙,各止其所,靜之極也。【正字通】屾,卽山之重文。音義不殊。或謂易兼山艮,屾當是古文艮,其說亦泥。【韻會】【正韻】俱不收屾。
Thuyết Văn
二山也。 凡屾之屬皆从屾。闕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此說義而形在是。如𤤴之例。 此闕謂闕其讀若也。今音所臻切。恐是肊說。
【屾】 (sằn ⟨săn⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 屾 (sằn ⟨săn⟩ ((literary) two mountains stand)) Phiên thiết: Sở trăn thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 臻 (trăn) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'ân' Suy luận: sân (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhị (Hai) san (Núi) vậy。 Phàm săn ((literary) two mountains stand) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư