qiān

Pinyin: qiān

Tổng quan

hư岍.

岩岍 · 巖岍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiān
Quảng Đônghin1
Chú âmㄑㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổkhen
Phản thiết苦堅切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 岍〈名〉 岍山,中国陕西省西南部陇山山脉的支脉 导岍及岐至于荆山。--《书·禹贡》 岍qiān[岍山]山名。在陕西省。

Eng

  • CC-CEDICT name of a mountain

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】俗岍字。見後岍字註。【廣韻】【正韻】苦堅切【集韻】【韻會】輕烟切,𠀤音牽。山名,在雍州。周禮謂之吳嶽。【唐書·地理志】扶風縣西吳山,古文以爲研山。今隴州吳山縣吳嶽山也。 又【寰宇記】隴州汧源有岍山,爲汧水所出。【書·禹貢】導岍及岐。【註】治山通水,故以名之。【史記·夏本紀】作汧。【索隱曰】汧一作岍。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư