fén

Pinyin: fén

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Ngã ba ngàn non 【Khang Hi】[Chính tự thông 正字通] 岎崯,山貌。 Phân kim, sơn mạo. (Phân kim, nghĩa là hình dạng núi.) [Thông nhã 通雅] 山歧曰岎,水岐曰汊 Sơn kỳ viết Phân, thuỷ kỳ viết Xá (Núi chia nhánh gọi là Phân, nước chia nhánh gọi là Xá) 【Phiên thiết】[Chính tự thông 正字通] 敷文切,音汾。 Phu văn thiết, âm Phần 【Bộ】Sơn山

岎崯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfén
Quảng Đôngfan4
Phản thiết敷文切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 岎fén 1.见"岎崯"。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【正字通】敷文切,音汾。岎崯,山貌。【揚雄·蜀都賦】岎崯迥叢。 又【楊時偉·正韻牋】亦作岔。音差。今遼東有三岔河,爲山海要隘。或讀去聲。【通雅】山歧曰岔,水岐曰汊,二音同。又路之岐道名曰䟕。

Tự hình

  • Khải thư