岒
Pinyin: qián
Tổng quan
chữ dùng trong địa danh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qián |
|---|---|
| Quảng Đông | kim4 |
| Nhật Bản | KEN |
| Hàn Quốc | 겸 |
| Chú âm | ㄑㄧㄢˊ |
| Phản thiết | 其淹切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 岒峨:高下不齊的樣子。《楚辭.東方朔.七諫.怨世》:「世沉淖而難論兮,俗岒峨而嵾嵯。」漢.王逸.注:「岒峨、嵾嵯,不齊貌。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 岒yín 1.见"岒峨"。
Eng
- CC-CEDICT character used in place names
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】其淹切,音鉗。山名。
Tự hình
- Khải thư