岪
Pinyin: fú
Tổng quan
Âm Hán Việt:phất,phậtTổng nét: 8Bộ:sơn 山(+5 nét) 𡶒Không hiện chữ? 1. chẳng2. trừ đi Đường đi trên sườn núi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fú |
|---|---|
| Quảng Đông | fat6 |
| Nhật Bản | YAMAMICHI |
| Hàn Quốc | 불 |
| Phản thiết | 敷勿切 |
| Thanh mẫu | 敷 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 山腰上的路。《說文解字.山部》:「岪,山脅道也。」清.段玉裁.注:「脅者,兩膀也。山如人體,其兩旁曰脅。」 [名] 山勢曲折的樣子。《楚辭.淮南小山.招隱士》:「坱兮軋,山曲岪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 岪fú 1.山势曲折貌。 2.见"岪岪"。 3.见"岪蔚"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】敷勿切【集韻】【韻會】【正韻】符勿切,𠀤音佛。【說文】山脅道也。 又岪鬱,山貌。【司馬相如·子虛賦】盤紆岪鬱。 又【集韻】一作𡶒。【楚辭·招隱士】山曲𡶒。
Thuyết Văn
山脅道也。 从山。弗聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
脅者、㒳𦜶也。山如人體、其㒳㫄曰脅。水經注曰。江水又東逕赤岬城。引淮南子。徬徨於山岬之㫄。注云。岬、山脅也。楚辭招隱士云。坱兮圠山曲𡶒。王注云。盤結屈也。結屈、許書作詰詘。山脅之道然也。 符勿切。十五部。
【岪】 (phật ⟨phất⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 弗 (phất) Phiên thiết: Phù vật thiết Thượng tự: 符 (phù) | Hạ tự: 勿 (vật) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ôt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: phột (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: san (Núi) hiếp (Sườn) đạo (Đường cái thẳng.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𡶒