岱
đại
Hán Việt: đại · Pinyin: dài
Tổng quan
Núi Thái ở Sơn Đông giống như 泰山
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dài |
|---|---|
| Hán Việt | đại |
| Quảng Đông | doi6 |
| Mân Nam | tai7 |
| Nhật Bản | KAWARIAU |
| Hàn Quốc | 대 |
| Chú âm | ㄉㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | daih |
| Phản thiết | 徒耐切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 代 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Núi đại, tức núi Thái Sơn [泰山].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đai cân đai; đai áo [Eng: dressing of the officials in the feudal time; belt of dress]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 泰山別稱為「岱山」、「岱宗」,簡稱為「岱」。是五嶽中的東嶽,位在大陸地區山東省泰安縣北。《公羊傳.桓公十六年》:「越在岱陰,屬負茲,舍不即罪爾。」《文選.張衡.東京賦》:「乘輿巡乎岱嶽,勸稼穡於原陸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 岱 (形声。从山,代声。本义泰山的别称。也叫岱宗”、岱岳”。) 同本义 岱,太山也。从山,代声。--《说文》。朱按,在今山东泰安府泰安县北。 河东岱。--《尔雅》。按,此言岱与华岳恒衡为五镇之一也。 则有九镇。又泰山为东岳。--《周礼·职方式》。按,此言岱与华霍恒嵩为五岳之长也。唐虞则言四岳,霍即衡山。 东方为岱宗者,言万物更相代于东方也。--《白虎通·巡狩》 太山王者告代之处,为五岳之宗,故曰岱宗。--《后汉书·安帝纪》注 古树森齐,聒聒幽禽鸣远岱。--《西游记》 又如岱斗(泰山、北 岱dàī泰山的别称.也叫岱宗、岱岳。 岱dài泰山的别名。 【岱人】…
Eng
- CC-CEDICT Mt Tai in Shandong|same as 泰山
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】徒耐切【集韻】【韻會】待戴切【正韻】度耐切,𠀤音逮。【說文】泰山也。【白虎通】東嶽爲岱宗者,言萬物更相代於東方也。【通志略】山高四十餘里,凡十八盤,由南天門歷東西二天門,至絕頂。上有秦時無字𥓓,其祠曰靑帝,去黃河二百餘里。【風俗通】岱,胎也。宗,長也。萬物之始,隂陽之交,觸石膚寸而合,不終朝而徧雨天下,故爲五嶽之長。【正字通】東嶽,古但稱太山。太代音同,故借代加山。
Thuyết Văn
大山也。 从山。代聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大作太者、俗改也。域中冣大之山、故曰大山。作太、作泰皆俗。釋山曰。泰山爲東嶽。毛傳曰。東嶽、岱。堯典。至于岱宗。封禪書、郊祀志曰。岱宗、泰山也。禹貢、職方皆曰岱。在今山東泰安府泰安縣北。 徒耐切。一部。
【岱】 (đại) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 代 (đại) Phiên thiết: Đồ nại thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 耐 (nại) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đại (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) san (Núi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 倵 · 倵