dịch

Hán Việt: dịch · Pinyin:

Tổng quan

tên ngọn đồi ở Sơn Đông

峄城 · 峄城区 · 峄阳 · 峄山碑 · 峄阳桐 · 峄阳琴 · 峄阳孤桐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdịch
Quảng Đôngjik6
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổjek
Phản thiết羊益切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 嶧
  • Thiều Chửu Tên núi, tên đất. Núi liền nối nhau.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 峄 山名,又名邹山 峄阳孤桐。--《书·禹贡》 峄yì 峄县,在山东省,现划归枣庄市. 峄yì山名,峄山又名邹山。在山东邹县东南。 【峄县】旧县名。在山东省南部。1960年撤销,改设枣庄市。

Eng

  • CC-CEDICT name of hills in Shandong

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】羊益切【集韻】【韻會】【正韻】夷益切,𠀤音亦。【說文】从山睪聲。【書·禹貢】嶧陽孤桐。【疏】東海下邳縣西有葛嶧山,卽此山也。 又【爾雅·釋山】屬者嶧。【註】言絡繹相連屬也。 又與繹通。【詩·魯頌】保有鳧繹。【註】鳧繹,二山。通作嶧。○又邑名。【左傳·文十三年】邾文公卜遷于繹。【註】繹,邾邑名。本在鄒縣。

Thuyết Văn

葛嶧山也。 在東海下邳。 从山。睪聲。 夏書曰。嶧陽孤桐。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

地理志。東海郡下邳。葛嶧山在西。古文以爲嶧陽。郡國志。下邳國下邳縣葛嶧山。本嶧陽山。按今在江蘇省淮安府邳州西北六里。非山東兖州府鄒縣東南二十五里之繹山也。魯頌。𠈃有鳧繹。傳曰。繹、繹山也。左傳。邾文公十遷于繹。杜云。繹、邾邑。魯國鄒縣北有繹山。哀七年。邾衆𠈃于繹。杜云。繹、邾山也。史記。秦始皇上鄒嶧山。刻石頌功德。地理志。魯國騶縣。嶧山在北。此山字作繹。从糸不从山。與東海葛嶧山字从山不同。史記作鄒嶧。漢志作嶧山。乃譌字也。秦時石刻字作繹。 此用永平以前地志也。 羊益切。古音在五部。 禹貢靑州文。

【嶧】 (dịch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 睪 (dịch) Phiên thiết: Dương ích thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 益 (ích) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cát (Dây sắn. Rễ dùng làm) dịch (Tên núi) san (Núi) vậy。 tại (Ở. Như {tại hạ vị…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 峄 · 峄 · 嶧 · 峄 · 嶧