峉
Pinyin: ē
Tổng quan
Vẻ cao lớn của núi. Cũng nói: Ngạch ngạch
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ē |
|---|---|
| Quảng Đông | ngaak6 |
| Nhật Bản | GAKU |
| Hán ngữ Trung cổ | ngrak |
| Phản thiết | 五陌切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 陌 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 山勢高大的樣子。《集韻.入聲.陌韻》:「峉,山高大貌。」《楚辭.王逸.九思.憫上》:「川谷兮淵淵,山阜兮峉峉。」
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】五陌切【集韻】【韻會】【正韻】鄂格切,𠀤音頟。山高大貌。【楚辭·九思】山峊兮峉峉。 又【埤倉】山不齊貌。【嵆康·琴賦】岝峉嶇崯。或作㟯。 又【集韻】亦作𡾆。【木華·海賦】啓龍門之岝𡾆。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𡾆