ào

Pinyin: ào

Tổng quan

Âm Hán Việt:kế,phápTổng nét: 9Bộ:sơn 山(+6 nét)Hình thái:⿱山企Nét bút:丨フ丨ノ丶丨一丨一Thương Hiệt: UOYM (山人卜一)Unicode:U+5CDCĐộ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp 法計Không hiện chữ?

六峜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinào
Quảng Đônggai3
Nhật BảnKAZOHERU
Phản thiết古器切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 峜ào 1.山的曲折处。

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【正字通】古器切,音計。【管子·輕重戊篇】虙戲作造六峜,以迎隂陽,作九九之數,以合天道,而天下化之。周人之王循六峜,行隂陽。【王若谷曰】六峜其猶周髀算法乎。【正字通】諸家峜義未詳,字書皆不載。委宛編以六計解之。峜當讀如計,以企有跂音也。 考證:〔【管子·輕重戊篇】虙戲造六峜,行以迎隂陽。〕 謹照原文造字上增作字。峜字下省行字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn