峝
đỗng
Hán Việt: đỗng · Pinyin: tóng1
Tổng quan
biến thể của 峒[tong2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tóng1 |
|---|---|
| Hán Việt | đỗng |
| Quảng Đông | dung6 |
| Nhật Bản | EBISU |
| Chú âm | ㄉㄛˋ ㄋ |
| Phản thiết | 徒弄切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chỗ mườn mán ở gọi là {đỗng}. Cũng dùng chữ {đồng} [峒].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「峒」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 峝tóng1.同"峒"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 峒[tong2]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【字彙補】徒弄切,音洞。峝人,苗類。一曰峝蠻。見【諸苗考】。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 峒