峠
Pinyin: gǔ
Tổng quan
(Japanese kokuji) đèo núi (ví von) điểm khủng hoảng đọc là tōge
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǔ |
|---|---|
| Quảng Đông | kaa1 |
| Nhật Bản | TOUGE |
| Hàn Quốc | 상 |
| Chú âm | ˇ |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 峠gǔ 1.日本和字。
Eng
- CC-CEDICT (Japanese kokuji) mountain pass|(fig.) crisis point|pr. tōge
ja
- JMdict (mountain) pass|highest point on a mountain road|ridge|peak (e.g. of summer)|worst (e.g. of an illness)
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Khải thư