峪
dục
Hán Việt: dục · Pinyin: yù
Tổng quan
thung lũng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Hán Việt | dục |
| Quảng Đông | guk1 |
| Nhật Bản | TANI |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | jyuk |
| Phản thiết | 余玉切 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Gia dục quan} [嘉峪關] cửa ô Gia-dục.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 山谷。元.李直夫《虎頭牌》第二折:「你可便久鎮著南邊,夾山的那峪前,統領著軍健,相持的那地面。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 峪〈名〉 (形声。从山,谷声。本义山谷) 同本义 你可便久镇着南边,夹山的那峪前,统领着军健,相持的那地面。--元·李直夫《虎头牌》 山(多用作地名) 峪口 峪yù山谷。
Eng
- CC-CEDICT valley
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】余玉切,音欲。【爾雅·釋水】注谿曰谷。或从山。 又【問奇集】平峪,縣名。今屬順天府。峪,讀如裕。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 硲