峱
Pinyin: náo
Tổng quan
tên một ngọn núi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | náo |
|---|---|
| Quảng Đông | naau4 |
| Nhật Bản | DOU |
| Hàn Quốc | 노 |
| Chú âm | ㄏㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nau |
| Phản thiết | 奴刀切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 山名。約在山東省淄博市臨淄區南。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 峱hé 1.见"峱崉"。
Eng
- CC-CEDICT name of a mountain
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤奴刀切,音鐃。山在齊地。【詩·齊風】遭我乎峱之閒兮。【前漢·地理志】作嶩。【師古註】作巎峱。
Thuyết Văn
峱山也。 在齊地。 从山。狃聲。 詩曰。遭我于峱之閒兮。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
舊奪峱字、也字。今補。三字句。 上文五嶽不言在者、人所共知。不待言也。齊風還曰。遭我乎峱之閒兮。傳曰。峱、峱山也。地理志引作嶩。師古云。亦作巙。音皆乃高反。 奴刀切。古音在三部。 今詩于作乎。漢書作虖。
【峱】 (nạo ⟨nao⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 狃 (nữu) Phiên thiết: Nô đao thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 刀 (đao) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: naò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nạo (name of a mountain) san (Núi) vậy。 tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) tề (Chỉnh tề) đị…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 嶩 · 巎 · 𡸆 · 𡾂 · 𡿟 · 嶩 · 巎