guō quách

Hán Việt: quách · Pinyin: guō

Tổng quan

tên một ngọn núi

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguō
Hán Việtquách
Quảng Đônggwok3
Chú âmˉ
Hán ngữ Trung cổkuak
Phản thiết光鑊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tên đất.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「崞山」、「崞縣」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 崞〈名〉 山名 旧县名 汉置崞县,在今山西省浑源县西 隋、唐、北宋、金、明、清置崞县在今山西原平县 崞guō崞县,在山西省,1958年改称原平县。

Eng

  • CC-CEDICT name of a mountain

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古博切【集韻】【韻會】光鑊切,𠀤音郭。【說文】本作𡾘。山在雁門,从山𩫖聲。隸作崞。【後漢·王霸傳】攻君田於崞。【註】縣名。今崞縣,屬太原府代州。【九域志】有崞山。【集韻】或作䧐。

Thuyết Văn

𡾘山也。在鴈門。 从山。𩫏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

地理志。鴈門郡領縣十四。有崞縣。葢以山名縣也。不言某縣者、略也。今崞縣故城在山西直𣜩代州崞縣西三十五里。崞山在縣西南四十里。 古博切。五部。

【崞】 (quách) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 𩫏 (𩫏) Phiên thiết: Cổ bác thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 博 (bác) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cắc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: 𡾘 san (Núi) vậy。 tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) nhạn (Cũng như chữ {nhạn} ) môn (Cửa. Cửa…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䧐 · 𡾘