hán

Pinyin: hán

Tổng quan

Âm Hán Việt:hàmTổng nét: 11Bộ:sơn 山(+8 nét) tên một trạm kiểm soát trong khoảng đời Tần Hán (nay thuộc tỉnh Hà Nam của Trung Quốc) Tên một trạm kiểm soát trong khoảng đời Tần Hán, thuộc tỉnh Hà Nam ngày nay

崤崡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhán
Quảng Đônghaam4
Nhật BảnKAN
Phản thiết胡讒切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 山名。即函谷,在今大陸地區河南省靈寶縣西南。函俗從山作「崡」。以其峭壁險峻如山,又以「崤」為其山名。《集韻.平聲.咸韻》:「崡,山名,在肴陵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 崡hán 1.即函谷。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𠀤胡讒切,音咸。山名。肴陵。本作函。【賈誼·過秦論】秦孝公據崤函之阻。【註】崤謂崤山,函謂函谷。 又函谷,關名。漢在弘農。俗从山作崡。

Tự hình

  • Khải thư