崣
Pinyin: wěi
Tổng quan
Âm Hán Việt:khuỵ,uỷTổng nét: 11Bộ:sơn 山(+8 nét)Hình thái:⿱山委Nét bút:丨フ丨ノ一丨ノ丶フノ一Thương Hiệt: UHDV (山竹木女)Unicode:U+5D23Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấpĐộ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp Âm Nhật (onyomi):イ (i)Âm Quảng Đông:wai2 嶉𡹜Không hiện chữ? 𡹜Không hiện chữ? Đường trên núi quanh co gập ghềnh — Quanh co uốn lượn. Cũng đọc Uỷ. Đường quanh co gập ghềnh như đường núi. Cũng đ…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wěi |
|---|---|
| Quảng Đông | wai2 |
| Nhật Bản | I |
| Phản thiết | 烏毀切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 崣wěi 1.见"崣"。 2.见"崣"。
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】烏毀切,音委。嶊崣,山高貌。【司馬相如·上林賦】嶊崣崛起。【集韻】亦作嵔。 考證:〔【司馬相如·子虛賦】嶊崣崛起。〕 謹照原文子虛賦改上林賦。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𡹜