Tổng quan

Giản thể của chữ 嶄

Âm vận

Pinyinzhǎn
Hán Việttiệm
Quảng Đôngzaam2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 嶄

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 崭 (形声。从山,斩声。双音词崭岩”。本义山高而险峻的样子) 同本义 崭岩嵾嵯。--《史记·司马相如传》 豨谷崭岩兮水曾波。--《楚辞·招隐士》 仰视所登之处,崭然在云汉。--《徐霞客游记》 又如崭岩(险峻);崭崒(陡峭高峻);崭绝(险峻陡峭的样子;事物超群不寻常);崭阢(高峻);崭崖(陡峻的山崖);崭露头角(比喻显示出突出的才能和本领);崭崭(高峻;突出) 崭 程度副词≤,特别 崭zhǎn高峻,突出~岩。~新。~露头角。 崭chán 1.见"崭2岩"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 嶄|崭[chan2]
  • CC-CEDICT variant of 嶄|崭[zhan3]
  • CC-CEDICT variant of 巉[chan2]

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 嶃 · 嶃 · 嶄 · 嶄