崮
Pinyin: gù
Tổng quan
núi đỉnh bằng dốc đứng (thành tố trong tên núi)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gù |
|---|---|
| Quảng Đông | gu3 |
| Chú âm | ˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | koh |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 四周陡峭,頂端較平坦的山。如大陸地區山東省有抱犢崮、晏崮。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 崮〈名〉 四面陡峭上端较平的山 崮gù四周陡峭,顶端较平的山。多用作地名孟良~,在山东省。
Eng
- CC-CEDICT steep-sided flat-topped mountain|mesa|(element in mountain names)
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 崓 · 崓