Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngjoeng4
Nhật BảnSEU
Hán ngữ Trung cổdangx
Phản thiết待朗切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】與章切【集韻】余章切,𠀤音陽。【說文】崵山,在遼西。一曰嵎夷,崵穀也。 又首崵山,在洛陽。 又【廣韻】徒朗切【集韻】【韻會】待朗切,𠀤音蕩。義同。【集韻】或作蕩。通作碭。

Thuyết Văn

首崵山也。在遼西。 从山。昜聲。 一曰嵎銕崵谷也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本無首字。今依玉篇及伯夷列傳正義、王貢兩龔鮑傳注所引正。地理志。遼西郡令支有孤竹城。郡國志同。應劭曰。故伯夷國。按許意首崵山卽伯夷叔齊餓於首陽之下也。馬融注論語、曹大家注幽通賦、戴延之西征記說夷齊首陽各不同。 與章切。十部。 銕宋本作鐵。此卽堯典之嵎夷暘谷也。土部引書宅嵎夷、日部引書暘谷皆謂古文尚書也。此云嵎銕崵谷、則今文尚書也。堯典釋文曰。尚書𦒱靈曜及史記作禺銕。尚書正義曰。夏侯等書宅嵎夷爲宅嵎䥫。夏本紀索隱曰。嵎夷今文尚書及帝命驗並作禺䥫。凡緯書皆同今文尚書。金部曰。銕古文鐵。

【崵】 (dương) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 山 (sơn) | Thanh phù (聲符): 昜 (dương) Phiên thiết: Dữ chương thiết Thượng tự: 與 (dữ) | Hạ tự: 章 (chương) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thủ (Đầu. Như {khể thủ} [) dương san (Núi) vậy。 tại (Ở. Như {tại hạ vị nh) li…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𡼍 · 𫵵